ốc bươu

Học thuật
Thân thiện
ốc bươu

Ốc bươu bò trên một tảng đá trong ao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài ốc nước ngọt cỡ nhỡ, vỏ hình nón, đáy vỏ tròn, thường được dùng làm thực phẩm: "Ốc bươu" tên gọi chung cho một số loài ốc thuộc họ Ampullariidae, sốngmôi trường nước ngọt như ao, hồ, ruộng lúa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Món ốc bươu xào me đặc sản của nhiều quán ăn.
    • Ruộng lúa này nhiều ốc bươu vàng, cần phải tiêu diệt chúng phá hoại mùa màng.
    • tôi thường mua ốc bươu về ngâm nước vo gạo cho nhả hết bùn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ốc bươu đen": thường chỉ loài ốc bươu bản địa, vỏ màu nâu sẫm hoặc đen, được ưa chuộng trong ẩm thực.

    • Ốc bươu đen luộc chấm mắm gừng rất thơm ngon.
  • "Ốc bươu vàng" (Pomacea canaliculata): chỉ loài ốc bươu ngoại lai, vỏ màu vàng nâu, loài xâm hại nguy hiểm cho cây lúa.

    • Ốc bươu vàng sinh sản rất nhanh gây thiệt hại lớn cho nông nghiệp.
Biến thể từ gần giống
  • Ốc bươu ta: cách gọi thân mật để chỉ ốc bươu đen bản địa, phân biệt với ốc bươu vàng ngoại lai.
  • Ốc lác: một loại ốc nước ngọt khác, nhỏ hơn ốc bươu, vỏ mỏng dẹt hơn.
  • Ốc nhồi: tên gọi khác của ốc bươu đenmột số vùng miền.
Từ đồng nghĩa
  • Ốc nhồi (thường dùngmiền Bắc).
  • Ốc bưu (cách viết biến thể).
Thành ngữ liên quan
  • Chậm như ốc bươu: thành ngữ so sánh để chỉ sự chậm chạp, ì ạch.
    • Cậu làm bài chậm như ốc bươu ấy, sắp hết giờ rồi.
ốc bươu

Ốc bươu bò trên một tảng đá trong ao.

  1. Thứ ốc nhỡ, đít tròn, thường làm đồ ăn.